Công ty Luật Thái An đã hỗ trợ khách hàng thành lập hàng trăm doanh nghiệp có vốn nước ngoài tại Việt Nam. Chúng tôi TƯ VẤN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI với dịch vụ trọn gói, hiệu quả, thời gian như cam kết, chi phí cạnh tranh nhất thị trường. Phí đăng ký kinh doanh đối với công ty vốn nước ngoài tùy thuộc vào nhiều yếu tố như quốc tịch nhà đầu tư, ngành nghề đầu tư kinh doanh, địa điểm thực hiện dự án đầu tư…
Dưới đây là Bảng giá dịch vụ đăng ký kinh doanh(Phí đăng ký kinh doanh) đối với các công ty có vốn nước ngoài.
Lưu ý:
- Bảng giá dịch vụ đăng ký kinh doanh(Phí phí đăng ký kinh doanh) đối với các công ty có vốn nước ngoài có trụ sở tại Hà Nội.
Hãy liên hệ với chúng tôi để biết phí dịch vụ áp dụng cho các tỉnh, thành phố khác trên toàn quốc. - Phí dịch vụ sẽ được thông báo cho khách hàng cho từng trường hợp cụ thể.
1. PHÍ ĐĂNG KÝ KINH DOANH: THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP NƯỚC NGOÀI:
| Lĩnh vự đầu tư | Nội dung công việc | Thời gian (ngày làm việc) | Phí dịch vụ | |
| Lính vực dịch vụ | 1. Xin cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | 20 | Từ 30.000.000 | |
| 2. Xin cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | ||||
| Thương mại (phân phối bán buôn, bán lẻ) | 1. Xin cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | 20 | Từ 30.000.000 | |
| 2. Xin cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | ||||
| 3. Xin cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ | 15 | Từ 15.000.000 | ||
| 4. Xin cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn một số mặt hàng đặc biệt | 30 | Từ 50.000.000 | ||
| 5. Xin cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ | 30 | Từ 120.000.000 | ||
| Sản xuất | 1. Xin cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | 45 | Từ 50.000.000 | |
| 2. Xin cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | ||||
| Chế xuất | 1. Xin cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | 60 | Từ 100.000.000 | |
| 2. Xin cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | ||||
| Các ngành nghề kinh doanh phái xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành | 30 | Từ 30.000.000 cho một ý kiến | ||
2. PHÍ ĐĂNG KÝ KINH DOANH: NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI GÓP VỐN VÀO DOANH NGHIỆP VIỆT NAM:
| Lĩnh vự đầu tư | Nội dung công việc | Thời gian (ngày làm việc) | Phí dịch vụ | |
| Sản xuất, dịch vụ | 1. Xin Thông báo đáp ứng điều kiện | 20 | Từ 30.000.000 | |
| 2. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | ||||
| Thương mại/Trading | 1. Xin Thông báo đáp ứng điều kiện | 20 | Từ 30.000.000 | |
| 2. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | ||||
| 3. Xin cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ | 15 | Từ 15.000.000 | ||
| 4. Xin cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn một số mặt hàng đặc biệt | 30 | Từ 50.000.000 | ||
| 5. Xin cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ | 30 | Từ 120.000.000 | ||
| Các ngành nghề kinh doanh phái xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành | 30 | Từ 30.000.000 cho một ý kiến | ||

3. PHÍ ĐĂNG KÝ KINH DOANH: ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI:
| Lĩnh vự đầu tư | Nội dung công việc | Thời gian (ngày làm việc) | Phí dịch vụ khu vực Hà Nội | |
| Bổ sung ngành nghề/ Adding Business Lines | Dịch vụ | 1. Điều chỉnh đăng ký đầu tư | 20 | Từ 25.000.000 |
| 2. Điều chỉnh đăng ký doanh nghiệp | ||||
| Sản xuất | 1. Điều chỉnh đăng ký đầu tư | 30-40 | Từ 40.000.000 | |
| 2. Điều chỉnh đăng ký doanh nghiệp | ||||
| Thương mại/Commerce | 1. Điều chỉnh đăng ký đầu tư | 20 | Từ 25.000.000 | |
| 2. Điều chỉnh đăng ký doanh nghiệp | ||||
| 3. Xin cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ | 15 | Từ 15.000.000 | ||
| 4. Xin cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn một số mặt hàng đặc biệt | 30 | Từ 50.000.000 | ||
| 5. Xin cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ | 30 | Từ 120.000.000 | ||
| Các ngành nghề kinh doanh phái xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành | 30 | Từ 30.000.000 cho một ý kiến | ||
| Cập nhật thông tin nhà đầu tư (gồm cả người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư) | 10 | Từ 10.000.000 | ||
| Giãn tiến độ thực hiện dự án / | 15 | Từ 20.000.000 | ||
| Chuyển nhượng dự án / | 35 | Từ 30.000.000 | ||
| Thay đổi người đại diện theo pháp luật của tổ chức kinh tế | 5 | Từ 5.000.000 | ||
| Thay đổi trụ sở (cùng tỉnh) | 20 | Từ 20.000.000 | ||
| Tăng vốn | Tăng vốn góp | 20 | Từ 20.000.000 | |
| Tăng vốn vay | 20 | Từ 15.000.000 | ||
| Chấm dứt dự án đầu tư + Giải thể doanh nghiệp (chưa bao gồm thủ tục thuế) | 20 | Từ 15.000.000 | ||
| Thành lập chi nhánh | Thành lập chi nhánh công ty vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam | 5 | Từ 5.000.000 | |
| Thành lập chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | 30-45 | Từ 80.000.000 | ||
| Thành lập văn phòng đại diện | Thành lập văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | 25 | Từ 25.000.000 | |
| Thành lập văn phòng đại diện công ty vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam | 5 | Từ 5.000.000 | ||
Việc thực hiện dịch vụ tuân thủ theo các quy định của Luật Đầu tư 2020 và các văn bản pháp luật hướng dẫn.
3 CÁCH LIÊN HỆ VỚI LUẬT SƯ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ BÁO PHÍ DỊCH VỤ:
—>>> Gọi TỔNG ĐÀI TƯ VẤN PHÁP LUẬT
—>>> Gửi yêu cầu dịch vụ trên website https://luatthaian.vn/
—>>> Gửi thư điện tử theo địa chỉ contact@luatthaian.vn
- Hợp đồng thuê căn hộ chung cư - 23/10/2026
- Thông báo khẩn cấp về việc mạo danh Công ty Luật Thái An - 23/10/2026
- Luật sư bào chữa tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản - 23/10/2026
