Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi thực hiện hiệp định EVFTA

BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU ƯU ĐÃI THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH EVFTA

SẢN PHẨM SỮA VÀ CHẾ BIẾN TỪ SỮA

(Kèm theo Nghị định số 111/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ)

 

Mã sản phẩmTên sản phẩm01/8/2020 – 31/12/202020212022
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0401.10– Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:
0401.10.10– – Dạng lỏng11,27,53,7
0401.10.90– – Loại khác11,27,53,7
0401.20– Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:
0401.20.10– – Dạng lỏng11,27,53,7
0401.20.90– – Loại khác11,27,53,7
0401.40– Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
0401.40.10– – Sữa dạng lỏng11,27,53,7
0401.40.20– – Sữa dạng đông lạnh11,27,53,7
0401.40.90– – Loại khác11,27,53,7
0401.50– Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:
0401.50.10– – Dạng lỏng11,27,53,7
0401.50.90– – Loại khác11,27,53,7
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0402.10– Dạng bột, hạt hoặc các thế rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:
– – Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.10.41– – – Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên2,21,50,7
0402.10.42– – – Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống2,21,50,7
0402.10.49– – – Loại khác2,21,50,7
– – Loại khác:
0402.10.91– – – Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên4,13,32,5
0402.10.92– – – Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống4,13,32,5
0402.10.99– – – Loại khác4,13,32,5
– Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
0402.21– – Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.21.20– – – Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên2,21,50,7
0402.21.30– – – Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống2,21,50,7
0402.21.90– – – Loại khác2,21,50,7
0402.29– – Loại khác:
0402.29.20– – – Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên4,13,32,5
0402.29.30– – – Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống4,13,32,5
0402.29.90– – – Loại khác4,13,32,5
– Loại khác;
0402.91.00– – Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác8,36,65
0402.99.00– – Loại khác16,613,310
04.03Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao.
0403.10– Sữa chua:
– – Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
0403.10.21– – – Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao5,84,63,5
0403.10.29– – – Loại khác5,84,63,5
– – Loại khác:
0403.10.91– – – Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao5,84,63,5
0403.10.99– – – Loại khác5,84,63,5
0403.90– Loại khác:
0403.90.10– – Buttermilk2,21,50,7
0403.90.90– – Loại khác5,84,63,5
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0404.10– Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0404.10.10– – Dạng bột000
0404.10.90– – Loại khác000
0404.90.00– Loại khác000
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).
0405.10.00– Bơ12,5107,5
0405.20.00– Chất phết từ bơ sữa12,5107,5
0405.90– Loại khác:
0405.90.10– – Chất béo khan của bơ4,13,32,5
0405.90.20– – Dầu bơ (butteroil)4,13,32,5
0405.90.30– – Ghee12,5107,5
0405.90.90– – Loại khác12,5107,5
04.06Pho mát và curd.
0406.10– Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10– – Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey8,36,65
0406.10.20– – Curd8,36,65
0406.20– Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10– – Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg8,36,65
0406.20.90– – Loại khác8,36,65
0406.30.00– Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột8,36,65
0406.40.00– Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti8,36,65
0406.90.00– Pho mát loại khác7,552,5
Nguyễn Văn Thanh

Block "ho-tro-khach-hang" not found

02473056898
[/lightbox]
1900633725